學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驗收
驗收
giản thể:
验收
yàn
shōu
[ㄧㄢˋ ㄕㄡ]
NGHIỆM THU
HSK 7-9
V
1.
kiểm tra và chấp nhận
2.
nghiệm thu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
收
shōu
nhận
收入
shōurù
thu vào
實驗
shíyàn
thí nghiệm
收費
shōufèi
thu phí
體驗
tǐyàn
trải nghiệm
考驗
kǎoyàn
thử thách
試驗
shìyàn
thí nghiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
驗
nghiệm
kiểm tra, kiểm nghiệm
收
thu
tập hợp, thu hoạch
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嚴守
yánshǒu
duy trì nghiêm ngặt
岩手
Yánshǒu
tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
延壽
Yánshòu
Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
延壽
yánshòu
延壽: kéo dài tuổi thọ; gia tăng tuổi thọ
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
驗收 nghĩa là gì? · Kaori Dict