- 1.Quốc vụ viện (Trung Quốc)
- 2.Bộ Ngoại giao (Mỹ)

例句Câu ví dụ
- 1
國務院次卿出訪拉丁美洲展開游說。
Guówùyuàn cì qīng chūfǎng LādīngMěizhōu zhǎnkāi yóushuì。
Phó bộ trưởng Ngoại giao đi công tác tại Nam Mỹ để vận động
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 院VIỆN (院) – viện/sân: Bên gò đất (阝) xây tường bao hoàn chỉnh (完) — khu sân kín, bệnh VIỆN, học VIỆN.