- 1.biên giới quốc gia
- 2.biên cương

例句Câu ví dụ
- 1
加拿大和墨西哥跟美國分享一個國境。
Jiānádà hé Mòxīgē gēn Měiguó fēnxiǎng yīge guójìng。
Canada và Mexico cùng chia sẻ một biên giới với Mỹ
- 2
阿爾及利亞仍國境貧困。
Āěrjílìyà réng guójìng pínkùn。
Algérie vẫn còn nghèo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 境CẢNH (境) – vùng/cảnh: Dải đất (土) chạy đến tận cùng (竟) — hết đất là biên giới, khung CẢNH, hoàn CẢNH nơi mình đứng.