例句Câu ví dụ
- 1
推行普通話,是中國的國策。
tuīxíng pǔtōnghuà, shì Zhōngguó de guócè。
Thực hiện tiếng phổ thông là chính sách của Trung Quốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
