學華語Kaori Dict

土著

zhù

ㄊㄨˇ ㄓㄨˋ

THỔ TRỨ

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    澳大利亞土著已經吃了上千年袋鼠。

    Àodàlìyà tǔzhù yǐjīng chī le shàng qiānnián dàishǔ。

    Người bản địa Australia đã ăn kangaroo trong suốt hàng ngàn năm.

  • 2

    木棍是土著作為武器投擲的重而直的棍或棒。

    mùgùn shì tǔzhù zuòwéi wǔqì tóuzhì de zhòng ér zhí de gùn huò bàng。

    Gậy gỗ là loại gậy dài và nặng mà người bản địa dùng làm vũ khí ném

  • 3

    帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。

    pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。

    Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

土著 nghĩa là gì? · Kaori Dict