例句Câu ví dụ
- 1
澳大利亞土著已經吃了上千年袋鼠。
Àodàlìyà tǔzhù yǐjīng chī le shàng qiānnián dàishǔ。
Người bản địa Australia đã ăn kangaroo trong suốt hàng ngàn năm.
- 2
木棍是土著作為武器投擲的重而直的棍或棒。
mùgùn shì tǔzhù zuòwéi wǔqì tóuzhì de zhòng ér zhí de gùn huò bàng。
Gậy gỗ là loại gậy dài và nặng mà người bản địa dùng làm vũ khí ném
- 3
帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。
pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。
Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
