圣
kū
[ㄎㄨ]
KHỐT

例句Câu ví dụ
- 1
威尼斯的聖馬可廣場在夏季總是擠滿了游客。
Wēinísī de kū mǎ kě guǎngchǎng zài xiàjì zǒngshì jǐmǎn le yóukè。
Sân vận động Thánh Mắc ở Venice luôn chật kín du khách vào mùa hè.
- 2
你在聖誕節去教堂嗎?
nǐ zài kū dàn jié qù jiàotáng ma?
Anh/chị có đi nhà thờ vào ngày lễ Giáng sinh không?