- 1.San Jacinto

例句Câu ví dụ
- 1
聖哈辛托戰役(德克薩斯州獨立戰爭,1836.4.21)於下午4點打響。
Shènghāxīntuō zhànyì ( Dékèsàsīzhōu dúlìzhànzhēng, 1 8 3 6 . 4 . 2 1 ) yú xiàwǔ 4 diǎn dǎxiǎng。
Cuộc chiến tại San Jacinto (Chiến tranh giành độc lập Texas, 21/4/1836) đã nổ ra vào lúc 4 giờ chiều