例句Câu ví dụ
- 1
您不能在此停車。
nín bùnéng zàicǐ tíngchē。
Bạn không thể đỗ xe ở đây
- 2
他們在此第一個秋季對他們來說是一次考驗。
tāmen zàicǐ dìyī gě qiūjì duì tāmen lái shuō shì yīcì kǎoyàn。
Đối với họ, mùa thu đầu tiên ở đây là một thử thách
- 3
將在此處打印投遞條碼!
jiāng zàicǐ chù dǎyìn tóudì tiáomǎ!
Sẽ in nhãn vạch gửi ở đây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
