學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
在職
在職
giản thể:
在职
zài
zhí
[ㄗㄞˋ ㄓˊ]
TẠI CHỨC
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
đang làm việc
2.
đương chức
3.
đang tại chức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
在
zài
tồn tại; còn sống
現在
xiànzài
bây giờ
實在
shízài
thực sự
存在
cúnzài
tồn tại
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
在家
zàijiā
ở nhà
正在
zhèngzài
đang ở (thời điểm đó)
在乎
zàihu
phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
逐字解
Từng chữ trong từ
在
tại
ở tại, trong, trên
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
再製
zàizhì
sản xuất thêm cùng một thứ
宰制
zǎizhì
cai trị
栽植
zāizhí
trồng
記憶技巧
Mẹo nhớ
在
TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
在职 nghĩa là gì? · Kaori Dict