
例句Câu ví dụ
- 1
比賽的場地很大。
bǐ sài de chǎng dì hěn dà
Sân thi đấu rất rộng
- 2
我們的場地不久前翻新了。
wǒmen de chǎngdì bùjiǔqián fānxīn le。
Sân vận động của chúng tôi vừa được sửa chữa
- 3
她在演唱會的場地販賣毒品。
tā zài yǎnchànghuì de chǎngdì fànmài dúpǐn。
Cô ấy bán ma túy tại địa điểm tổ chức concert
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.