學華語Kaori Dict

垃圾箱

xiāng

ㄌㄚ ㄐㄧ ㄒㄧㄤ

LẠP SẮC RƯƠNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    為了避開警方的追捕,狄馬只好在垃圾箱裏過了一晚。

    wèile bìkāi jǐngfāng de zhuībǔ, Dí mǎ zhǐhǎo zài lājīxiāng lǐ guò le yī wǎn。

    Để tránh bị truy bắt của cảnh sát, Dimakhông khỏi phải qua một đêm trong thùng rác

  • 2

    第二天早上,狄馬從垃圾箱裏走了出來,但卻發現自己全身的衣服都沾上了垃圾的臭味。

    dìèrtiān zǎoshang, Dí mǎ cóng lājīxiāng lǐ zǒu le chūlái, dàn què fāxiàn zìjǐ quánshēn de yīfu dōu zhān shàng le lājī de chòuwèi。

    Sáng hôm sau, Dima bước ra khỏi thùng rác, nhưng lại phát hiện toàn bộ quần áo của mình đều bị mùi hôi thùng rác bám vào

  • 3

    垃圾箱臭氣熏天。

    lājīxiāng chòuqìxūntiān。

    Thùng rác tỏa mùi hôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGẬP (圾) – rác: Đất (土) bẩn lan tới (及) tận chân — rác NGẬP đến cổ! Đi cặp với 垃 thành 垃圾 (rác).
  • LẠP (垃) – rác: Đứng (立) sững trên đống đất (土) bẩn — chỗ ta đứng toàn RÁC là RÁC (垃圾)!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

垃圾箱 nghĩa là gì? · Kaori Dict