堂兄弟
tángxiōngdì
[ㄊㄤˊ ㄒㄩㄥ ㄉㄧˋ]
ĐƯỜNG HUYNH ĐỆ
- 1.con trai của anh em trai của cha
- 2.anh em họ nam bên nội

例句Câu ví dụ
- 1
他來自一個龐大的家族,光是堂兄弟姊妹就有二十幾人。
tā láizì yīge pángdà de jiāzú, guāngshì tángxiōngdì zǐmèi jiù yǒu èrshí jǐ rén。
Anh ấy đến từ một gia đình lớn, chỉ riêng những người họ hàng cùng dòng máu đã có hơn hai mươi người
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 堂ĐƯỜNG (堂) – nhà lớn: Trên nền đất (土) dựng gian nhà cao quý (尚) — đại sảnh, học ĐƯỜNG, từ ĐƯỜNG thờ tổ tiên.
- 弟ĐỆ (弟) – em trai: Sợi dây quấn quanh cây cung (弓 cung) từ trên xuống dưới — thứ tự trên dưới, đứng dưới anh là EM, ĐỆ tử nhỏ.