學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
報復性
報復性
giản thể:
报复性
bào
fù
xìng
[ㄅㄠˋ ㄈㄨˋ ㄒㄧㄥˋ]
BÁO PHỤC TÍNH
1.
mang tính trả đũa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
報紙
bàozhǐ
báo
報告
bàogào
thông báo
報名
bàomíng
đăng ký
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
個性
gèxìng
cá tính
性格
xìnggé
bản chất
逐字解
Từng chữ trong từ
報
báo
báo cáo, thông báo, kể lại
復
phục
trở lại
性
tính
tính cách, bản chất, giới tính
記憶技巧
Mẹo nhớ
報
BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
報復性 nghĩa là gì? · Kaori Dict