
例句Câu ví dụ
- 1
塞納河的一個島上有一座名為聖母院的大教堂。
SāinàHé de yīge dǎo shàng yǒu yī zuò míngwéi Shèngmǔ yuàn de dàjiàotáng。
Sông Se-na có một nhà thờ mang tên Thánh Nữ trên một hòn đảo
- 2
塞納河穿越了巴黎。
SāinàHé chuānyuè le Bālí。
Sông Seine chảy qua Paris

塞納河的一個島上有一座名為聖母院的大教堂。
SāinàHé de yīge dǎo shàng yǒu yī zuò míngwéi Shèngmǔ yuàn de dàjiàotáng。
Sông Se-na có một nhà thờ mang tên Thánh Nữ trên một hòn đảo
塞納河穿越了巴黎。
SāinàHé chuānyuè le Bālí。
Sông Seine chảy qua Paris