墨西哥城
Mòxīgēchéng
[ㄇㄛˋ ㄒㄧ ㄍㄜ ㄔㄥˊ]
MẶC TÂY CA THÀNH
- 1.Thành phố Mexico, thủ đô của Mexico

例句Câu ví dụ
- 1
當西班牙殖民了菲律賓時,是從墨西哥城管理它的。於是他加祿語是收到了墨西哥式西班牙語的影響,而不卡斯蒂利亞式的。
dāng Xībānyá zhímín le Fēilǜbīn shí, shì cóng Mòxīgēchéng guǎnlǐ tā de。 yúshì Tājiālùyǔ shì shōudào le Mòxīgē shì Xībānyáyǔ de yǐngxiǎng, ér bù Kǎsīdìlìyà shì de。
Khi Tây Ban Nha đô hộ Philippines, nơi đó được quản lý từ thành phố Mexico. Do đó tiếng Tagalog chịu ảnh hưởng từ tiếng Tây Ban Nha kiểu Mexico, chứ không phải kiểu Castilian.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.