- 1.cảnh tượng hùng vĩ
- 2.quang cảnh tráng lệ

例句Câu ví dụ
- 1
這裡的風景很壯觀。
zhè lǐ de fēng jǐng hěn zhuàng guān
Phong cảnh nơi đây rất hùng vĩ
- 2
這些焰火真壯觀!
zhèxiē yànhuǒ zhēn zhuàngguān!
Những màn pháo hoa này thật hoành tráng!

這裡的風景很壯觀。
zhè lǐ de fēng jǐng hěn zhuàng guān
Phong cảnh nơi đây rất hùng vĩ
這些焰火真壯觀!
zhèxiē yànhuǒ zhēn zhuàngguān!
Những màn pháo hoa này thật hoành tráng!