- 1.(thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.)
- 2.vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)
Cách đọc khác:qiào — biến thể của 殼|壳[qiao4]qiào — tiếng Đài Loan đọc là [ke2]

例句Câu ví dụ
- 1
蝸牛縮進殼里去了。
wōniú suōjìn ké lǐ qù le。
Con trai trai đã thu mình vào vỏ
- 2
蝸牛殼是螺旋形的.
wōniú ké shì luóxuánxíng de .
Vỏ của con trai trai có dạng xoắn ốc
- 3
地上覆蓋著積雪,凍成了又硬又厚的殼。
dìshang fùgài zhe jīxuě, dòng chéngle yòu yìng yòu hòu de ké。
Đất dưới đây phủ đầy tuyết, đông thành một lớp vỏ cứng và dày