學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復原乳
復原乳
giản thể:
复原乳
fù
yuán
rǔ
[ㄈㄨˋ ㄩㄢˊ ㄖㄨˇ]
PHỤC NGUYÊN NHŨ
1.
sữa hoàn nguyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
原來
yuánlái
gốc; trước đây
原因
yuányīn
nguyên nhân
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
原則
yuánzé
nguyên tắc
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
原料
yuánliào
nguyên liệu
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
原
nguyên
nguồn gốc
乳
nhũ, vú
Nữu — ngực, đầu ti
記憶技巧
Mẹo nhớ
原
NGUYÊN (原) – nguồn gốc: Dưới vách đá (厂) có dòng suối (泉) phun ra — NGUỒN nước NGUYÊN thủy của cả dòng sông.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
复原乳 nghĩa là gì? · Kaori Dict