學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復工
復工
giản thể:
复工
fù
gōng
[ㄈㄨˋ ㄍㄨㄥ]
PHỤC CÔNG
1.
trở lại làm việc (sau khi ngừng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
工作
gōngzuò
làm việc
工人
gōngrén
công nhân
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
員工
yuángōng
nhân viên; nhân sự; nhân công
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
工具
gōngjù
công cụ
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
工
công
lao động, công việc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
福貢
Fúgòng
huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
工
CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
复工 nghĩa là gì? · Kaori Dict