學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復權
復權
giản thể:
复权
fù
quán
[ㄈㄨˋ ㄑㄩㄢˊ]
PHỤC QUYỀN
1.
(tài chính) điều chỉnh giá, khối lượng v.v của một chứng khoán (thường để tính đến việc chia cổ tức hoặc sau khi phát hành cổ phiếu mới)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
權利
quánlì
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
複製
fùzhì
nhân bản
回復
huífù
trả lời
恢復
huīfù
khôi phục
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
權
quyền
quyền lực, quyền, thẩm quyền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
夫權
fūquán
quyền hành trong gia đình
福泉
Fúquán
Fuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
复权 nghĩa là gì? · Kaori Dict