學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
福泉
福泉
Fú
quán
[ㄈㄨˊ ㄑㄩㄢˊ]
PHÚC TUYỀN
1.
Fuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幸福
xìngfú
hạnh phúc
祝福
zhùfú
lời chúc
福
fú
phúc lành
福利
fúlì
lợi ích vật chất
礦泉水
kuàngquánshuǐ
nước khoáng
溫泉
wēnquán
suối nước nóng
泉
quán
suối (dòng nước nhỏ)
福氣
fúqi
vận may
逐字解
Từng chữ trong từ
福
phúc
hạnh phúc, may mắn, phước lành
泉
tuyền
nguồn nước, suối
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
夫權
fūquán
quyền hành trong gia đình
復權
fùquán
(tài chính) điều chỉnh giá, khối lượng v.v của một chứng khoán (thường để tính đến việc chia cổ tức hoặc sau khi phát hành cổ phiếu mới)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
福泉 nghĩa là gì? · Kaori Dict