例句Câu ví dụ
- 1
我不喜歡復活節彩蛋。
wǒ bù xǐhuan Fùhuójié cǎidàn。
Tôi không thích trứng phục sinh
- 2
復活節快樂。
Fùhuójié kuàilè。
Chúc mừng lễ Phục sinh
- 3
復活節滾彩蛋活動每年復活節周一都會在白宮的草地上舉行。
Fùhuójié gǔncǎidàn huódòng měinián Fùhuójié Zhōuyī dūhuì zài Báigōng de cǎodì shàng jǔxíng。
Hoạt động nhảy trứng phục sinh vào ngày thứ Hai của lễ Phục Sinh hàng năm được tổ chức trên thảm cỏ của Nhà Trắng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 活HOẠT (活) – sống: Nước (氵 thủy) giữ cái lưỡi (舌 thiệt) luôn ướt — lưỡi còn ướt là còn SỐNG, linh HOẠT.
- 節TIẾT (節) – đốt/lễ: Cây tre (⺮) chia thành từng đốt, tới đâu dừng ngay (即) đó — mỗi ĐỐT tre một TIẾT, như các dịp lễ chia đều năm.
