例句Câu ví dụ
- 1
我們看著夕陽西下。
wǒmen kàn zhe xīyángxīxià。
Chúng tôi đang nhìn mặt trời lặn.
- 2
你看過這麼美的夕陽嗎?
nǐ kàn guò zhème Měidí xīyáng ma ?
Anh có từng nhìn thấy hoàng hôn đẹp như thế này chưa?
- 3
夕陽下的富士山很美。
xīyáng xià de FùshìShān hěn měi。
Núi Phú Sĩ dưới ánh hoàng hôn rất đẹp
