外向
wàixiàng
[ㄨㄞˋ ㄒㄧㄤˋ]
NGOẠI HƯỚNG
TOCFL 5
- 1.hướng ngoại (tính cách)
- 2.(kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu

例句Câu ví dụ
- 1
萊拉很外向、有愛心、會照顧人。
lái lā hěn wàixiàng、 yǒu àixīn、 huì zhàogu rén。
Layla rất hòa đồng, giàu tình cảm và biết quan tâm đến người khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.