例句Câu ví dụ
- 1
韓國隨著朝鮮的外患而在邊界附近集結軍隊。
Hánguó suízhe Cháoxiǎn de wàihuàn ér zài biānjiè fùjìn jíjié jūnduì。
Hàn Quốc đã triển khai quân đội gần biên giới do Triều Tiên gây hấn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
