例句Câu ví dụ
- 1
我覺得湯姆有外遇。
wǒ juéde Tāngmǔ yǒu wàiyù。
Ta nghĩ Tom có ngoại tình
- 2
他搞外遇。
tā gǎo wàiyù。
Anh ấy có tình ngoài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
