例句Câu ví dụ
- 1
一圈轉回來,還可以看看外灘近代建築夜景,走走南京路步行街。
yī quān zhuǎnhuí lái, hái kěyǐ kànkan Wàitān jìndài jiànzhù yèjǐng, zǒu zǒu Nánjīnglù bùxíngjiē。
Quay vòng một vòng lại, có thể ngắm nhìn khung cảnh kiến trúc hiện đại ở ngoại bờ sông, dạo bộ phố đi bộ Nam Kinh
- 2
傍晚時分,從汝矣島眺望漢江的夜景極為壯觀。
bàngwǎn shífēn, cóng rǔ yǐ dǎo tiàowàng Hànjiāng de yèjǐng jíwéi zhuàngguān。
Vào lúc hoàng hôn, từ hòn đảo Yuji, cảnh quan đêm sông Han trông rất tráng lệ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 夜DẠ (夜) – đêm: Dưới vòm trời (亠 đầu), người (亻 nhân) lặng lẽ đi trong bóng tối (夕 tịch) — ĐÊM khuya thanh vắng, DẠ khúc vang lên.
- 景CẢNH (景) – phong cảnh: Mặt trời (日) tỏa nắng trên kinh đô (京) — thành quách lấp lánh, phong CẢNH tuyệt đẹp.
