學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夥計
夥計
giản thể:
夥计
huǒ
ji
[ㄏㄨㄛˇ ㄐㄧ˙]
HOẢ KẾ
TOCFL 7
1.
biến thể của 伙計|伙计[huo3 ji5]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
計算
jìsuàn
đếm
預計
yùjì
dự báo
計劃
jìhuà
kế hoạch
計算機
jìsuànjī
máy tính
統計
tǒngjì
thống kê
會計
kuàijì
kế toán
估計
gūjì
ước tính; đánh giá; tính toán
逐字解
Từng chữ trong từ
夥
hoả
người bạn
計
kế, kể
kế hoạch, âm mưu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
伙計
huǒji
đối tác
活計
huójì
thủ công
火急
huǒjí
cực kỳ khẩn cấp
火機
huǒjī
xem 打火機|打火机[da3 huo3 ji1]
火雞
huǒjī
gà tây
禍及
huòjí
gây tai hoạ cho
記憶技巧
Mẹo nhớ
計
KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夥計 nghĩa là gì? · Kaori Dict