學華語Kaori Dict

頭部

giản thể: 头部

tóu

ㄊㄡˊ ㄅㄨˋ

ĐẦU BỘ

HSK 7-9N

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆的頭部受了重重的一擊。

    Tāngmǔ de tóubù shòu le chóngchóng de yī jī。

    Đầu của Tom đã bị đánh một cú rất mạnh

  • 2

    最初的旗袍遮住了女性身體的大部分,只露出頭部、手和腳趾頭,為的是無論穿戴者的年齡如何,都能隱藏她的身材。

    zuìchū de qípáo zhēzhù le nǚxìng shēntǐ de dàbùfen, zhǐ lùchū tóubù、 shǒu hé jiǎozhǐtou, wèideshì wúlùn chuāndài zhě de niánlíng rúhé , dōu néng yǐncáng tā de shēncái。

    Ban đầu, chiếc áo dài che giấu phần lớn cơ thể của phụ nữ, chỉ để lộ đầu, tay và ngón chân, nhằm che giấu dáng người của người mặc bất kể độ tuổi của họ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
  • ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

头部 nghĩa là gì? · Kaori Dict