例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗是個好女傭。
Mǎlì shì gě hǎo nǚyōng。
Mary là một người giúp việc tốt
- 2
他雇傭了位女傭人。
tā gùyōng le wèi nǚyōng rén。
Anh ấy thuê một người giúp việc nữ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.
