例句Câu ví dụ
- 1
你們約好在什麼時間碰頭?
nǐmen yuē hǎozài shénme shíjiān pèngtóu?
Các anh đã hẹn nhau gặp nhau lúc mấy giờ
- 2
好在有他的幫忙,我才度過難關。
hǎozài yǒu tā de bāngmáng, wǒ cái dùguò nánguān。
May mắn có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi mới vượt qua được khó khăn.
- 3
我把我的耳機弄丟了。好在我還有蘋果的Air Tag
wǒ bǎ wǒ de ěrjī nòngdiū le。 hǎozài wǒ háiyǒu píngguǒ de A i r T a g
Tôi đã đánh mất tai nghe của mình. May mắn thay tôi vẫn còn Apple Air Tag
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.
