學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
如飢似渴
如飢似渴
giản thể:
如饥似渴
rú
jī
sì
kě
[ㄖㄨˊ ㄐㄧ ㄙˋ ㄎㄜˇ]
NHƯ CƠ TỰ KHÁT
1.
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng
2.
mong mỏi điều gì đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
渴
kě
khát
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
類似
lèisì
tương tự; tương đồng
似乎
sìhū
dường như; hình như; như thể
逐字解
Từng chữ trong từ
如
như
như
飢
cơ
no, đói, khát
似
tự, tựa
giống như
渴
khát
khát nước, khô khốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
如飢似渴 nghĩa là gì? · Kaori Dict