例句Câu ví dụ
- 1
卡拉卡斯是委內瑞拉的首都。
Kǎlākǎsī shì Wěinèiruìlā de shǒudū。
Caracas là thủ đô của Venezuela
- 2
我花了好長時間才適應了委內瑞拉的口音。
wǒ huā le hǎo cháng shíjiān cái shìyìng le Wěinèiruìlā de kǒuyīn。
Tôi đã mất rất nhiều thời gian để làm quen với âm thanh địa phương ở Venezuela
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
