學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
威顯
威顯
giản thể:
威显
wēi
xiǎn
[ㄨㄟ ㄒㄧㄢˇ]
UY HIỂN
1.
đầy uy nghi
2.
lẫm liệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
明顯
míngxiǎn
rõ ràng
顯示
xiǎnshì
hiển thị
顯然
xiǎnrán
rõ ràng; hiển nhiên
顯得
xiǎnde
dường như
顯著
xiǎnzhù
nổi bật
威脅
wēixié
đe dọa; uy hiếp
顯出
xiǎnchū
biểu lộ
顯
xiǎn
làm cho thấy
逐字解
Từng chữ trong từ
威
uy
sức mạnh, quyền lực
顯
hiển
rõ ràng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
威縣
Wēixiàn
huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
緯線
wěixiàn
sợi ngang
違憲
wéixiàn
vi hiến
魏縣
Wèixiàn
huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
威縣
WēiXiàn
Vị huyện — huyện Vị huyện hoặc Weixian, một huyện thuộc thành phố Xingtai|邢臺市[Xing2 tai2 Shi4], tỉnh Hà Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
威顯 nghĩa là gì? · Kaori Dict