學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄧㄚˋ

Á

  1. 1.(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái
  2. 2.(dùng để phiên âm tên nước ngoài)
  3. 3.(dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    菲力克斯當時試圖哄騙阿米莉婭開門。

    Fēilìkèsī dāngshí shìtú hǒngpiàn Ā mǐ lì yà kāimén。

    Felix lúc đó đang cố gắng lừa Amélie mở cửa

  • 2

    薩沙和馬莉婭,我愛你們,我對你們的愛超出了你們的想象。你們已贏得了新的寵物狗,它將和我們一起前往新的白宮。

    Sà shā hé mǎ lì yà, wǒ ài nǐmen, wǒ duì nǐmen de ài chāochū le nǐmen de xiǎngxiàng。 nǐmen yǐ yíngdé le xīn de chǒngwù gǒu, tā jiāng hé wǒmen yīqǐ qiánwǎng xīn de Báigōng。

    Sasha và Malia, tôi yêu các anh/chị, tình yêu của tôi dành cho các anh/chị vượt qua cả sự tưởng tượng của các anh/chị. Các anh/chị đã giành được chú chó mới, nó sẽ cùng chúng tôi đến Nhà Trắng mới.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

娅 nghĩa là gì? · Kaori Dict