例句Câu ví dụ
- 1
老夫婦出發去環游世界了。
lǎofū fù chūfā qù huányóu shìjiè le。
Cặp vợ chồng già đã khởi hành để vòng quanh thế giới
- 2
這名老婦艱難地爬上樓梯。
zhè míng lǎo fù jiānnán de páshàng lóutī。
Người phụ nữ già vất vả leo lên cầu thang.
老夫婦出發去環游世界了。
lǎofū fù chūfā qù huányóu shìjiè le。
Cặp vợ chồng già đã khởi hành để vòng quanh thế giới
這名老婦艱難地爬上樓梯。
zhè míng lǎo fù jiānnán de páshàng lóutī。
Người phụ nữ già vất vả leo lên cầu thang.