媒
méi
[ㄇㄟˊ]
MÔI
- 1.môi giới
- 2.trung gian
- 3.người mai mối
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.người trung gian
- 5.viết tắt của 媒體|媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

例句Câu ví dụ
- 1
媒體近幾箇月只討論一件事:經濟危機。
méitǐ jìn jǐ gè yuè zhǐ tǎolùn yī jiàn shì: jīngjìwēijī。
Trong vài tháng gần đây, truyền thông chỉ bàn luận về một chuyện: khủng hoảng kinh tế.
- 2
我想用媒體播放器聽音樂,卻出現了錯誤訊息,不能播放。
wǒ xiǎng yòng méitǐ bōfàng qì tīng yīnyuè, què chūxiàn le cuòwù xùnxī, bùnéng bōfàng。
Tôi muốn dùng trình phát nhạc để nghe nhạc, nhưng lại hiện ra thông báo lỗi và không thể phát.
- 3
又沒個三媒六證,又無些茶紅酒禮。
yòu méi gě sān méi liù zhèng, yòu wú xiē chá hóngjiǔ lǐ。
Không có chút lễ vật nào, cũng không có lễ thành hôn ba mươi sáu lễ