學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孝義
孝義
giản thể:
孝义
Xiào
yì
[ㄒㄧㄠˋ ㄧˋ]
HIẾU NGHĨA
1.
Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
意義
yìyì
ý nghĩa
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
正義
zhèngyì
công lý
主義
zhǔyì
chủ nghĩa
名義
míngyì
tên
定義
dìngyì
định nghĩa
孝順
xiàoshùn
hiếu thảo
逐字解
Từng chữ trong từ
孝
hiếu
tình hiếu thảo, tuân phục
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
效益
xiàoyì
lợi ích
孝衣
xiàoyī
trang phục tang lễ
小姨
xiǎoyí
dì gái của mẹ
笑意
xiàoyì
vẻ mặt tươi cười
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孝义 nghĩa là gì? · Kaori Dict