- 1.bị cô lập và không có sự giúp đỡ

例句Câu ví dụ
- 1
你們永遠不會孤立無援的(永遠不會無人管的)。
nǐmen yǒngyuǎn bùhuì gūlìwúyuán de ( yǒngyuǎn bùhuì wúrén guǎn de )。
Các ngươi sẽ mãi không bị cô lập (mãi không ai quan tâm).
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.