- 1.thà rằng...
- 2.sẽ tốt hơn...
- 3.muốn... hơn

例句Câu ví dụ
- 1
與其知道你要走,我寧肯你沒有回來過。
yǔqí zhīdào nǐ yào zǒu, wǒ nìngkěn nǐ méiyǒu huílai guò。
Hơn là biết anh muốn đi, tôi宁愿 anh không bao giờ quay lại.

與其知道你要走,我寧肯你沒有回來過。
yǔqí zhīdào nǐ yào zǒu, wǒ nìngkěn nǐ méiyǒu huílai guò。
Hơn là biết anh muốn đi, tôi宁愿 anh không bao giờ quay lại.