- 1.giữ gìn di sản
- 2.bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước
- 3.tiếp tục công việc tốt
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.duy trì hoạt động kinh doanh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.