守住
shǒuzhu
[ㄕㄡˇ ㄓㄨ˙]
THỦ TRÚ

例句Câu ví dụ
- 1
守住秘密很難。
shǒuzhu mìmì hěn nán。
Giữ bí mật thật khó
- 2
我後悔沒有守住約定。
wǒ hòuhuǐ méiyǒu shǒuzhu yuēdìng。
Tôi hối tiếc vì không giữ được lời hứa
- 3
你很好地守住了秘密。
nǐ hěn hǎo de shǒuzhu le mìmì。
Bạn đã giữ kín秘密 tốt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.