學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
守舊派
守舊派
giản thể:
守旧派
shǒu
jiù
pài
[ㄕㄡˇ ㄐㄧㄡˋ ㄆㄞˋ]
THỦ CỰU PHÁI
1.
người giữ cách cũ; người bảo thủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
舊
jiù
cũ
派
pài
bè phái
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
依舊
yījiù
như trước; vẫn
遵守
zūnshǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
仍舊
réngjiù
vẫn (giữ nguyên)
守
shǒu
canh gác
防守
fángshǒu
phòng thủ
逐字解
Từng chữ trong từ
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
舊
cựu
cũ, xưa cũ
派
phái
trường phái tư tưởng, giáo phái, nhánh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
守舊派 nghĩa là gì? · Kaori Dict