學華語Kaori Dict

安地斯

Ān

ㄢ ㄉㄧˋ ㄙ

AN ĐỊA TƯ

例句Câu ví dụ

  • 1

    遊客攀登秘魯安地斯山脈的一座山峰,歷經兩個小時才到達山頂,他們氣喘吁吁。

    yóukè pāndēng Bìlǔ Āndìsī shānmài de yī zuò shānfēng, lìjīng liǎng gě xiǎoshí cái dàodá shāndǐng, tāmen qìchuǎnxūxū。

    Khách du lịch leo núi lên đỉnh một ngọn núi ở dãy Andes Peru, mất hai giờ mới tới đỉnh, họ thở dốc

  • 2

    帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。

    pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。

    Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
  • AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

安地斯 nghĩa là gì? · Kaori Dict