例句Câu ví dụ
- 1
遊客攀登秘魯安地斯山脈的一座山峰,歷經兩個小時才到達山頂,他們氣喘吁吁。
yóukè pāndēng Bìlǔ Āndìsī shānmài de yī zuò shānfēng, lìjīng liǎng gě xiǎoshí cái dàodá shāndǐng, tāmen qìchuǎnxūxū。
Khách du lịch leo núi lên đỉnh một ngọn núi ở dãy Andes Peru, mất hai giờ mới tới đỉnh, họ thở dốc
- 2
帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。
pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。
Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
