例句Câu ví dụ
- 1
除了安拉再沒有其他神明,默罕默德是他的先知。
chúle Ānlā zài méiyǒu qítā shénmíng, Mòhǎnmòdé shì tā de xiānzhī。
Không có thần nào khác ngoài Allah, Muhammad là tiên tri của Ngài.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
