例句Câu ví dụ
- 1
她被安葬在她的家鄉。
tā bèi ānzàng zài tā de jiāxiāng。
Cô ấy được an táng tại quê hương mình.
- 2
約翰甘迺迪被安葬在阿靈頓公墓。
Yuēhàn Gānnǎidí bèi ānzàng zài Ā líng dùn gōngmù。
John F. Kennedy được an táng tại nghĩa trang Arlington
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
