學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宋武帝
宋武帝
Sòng
Wǔ
dì
[ㄙㄨㄥˋ ㄨˇ ㄉㄧˋ]
TỐNG VÕ ĐẾ
1.
Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì từ 420-422
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
武器
wǔqì
vũ khí
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
帝國
dìguó
đế quốc
武裝
wǔzhuāng
vũ khí
武力
wǔlì
lực lượng quân sự
核武器
héwǔqì
vũ khí hạt nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
宋
tống
thời Tống
武
võ, vũ
quân sự
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宋武帝 nghĩa là gì? · Kaori Dict