學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
官印
官印
guān
yìn
[ㄍㄨㄢ ㄧㄣˋ]
QUAN ẤN
1.
con dấu chính thức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
印象
yìnxiàng
ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
打印
dǎyìn
đóng dấu
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
法官
fǎguān
thẩm phán (trong tòa án)
官
guān
quan chức
官方
guānfāng
chính phủ
複印
fùyìn
sao chép
印刷
yìnshuā
in ấn
逐字解
Từng chữ trong từ
官
quan
quan — quan chức, công chức
印
ấn
in ấn, dấu, con dấu, dấu hiệu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
觀音
Guānyīn
Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
官印 nghĩa là gì? · Kaori Dict