例句Câu ví dụ
- 1
他抱著寶寶上樓。
tā bào zhe bǎo bao shàng lóu
Anh ấy ôm bé lên lầu
- 2
寶寶的嘴巴小小的。
bǎo bao de zuǐ ba xiǎo xiǎo de
Mồm bé nhỏ của bé
- 3
那對夫婦有一個寶寶。
nà duì fū fù yǒu yī ge bǎo bao
Cặp vợ chồng đó có một đứa con nhỏ
他抱著寶寶上樓。
tā bào zhe bǎo bao shàng lóu
Anh ấy ôm bé lên lầu
寶寶的嘴巴小小的。
bǎo bao de zuǐ ba xiǎo xiǎo de
Mồm bé nhỏ của bé
那對夫婦有一個寶寶。
nà duì fū fù yǒu yī ge bǎo bao
Cặp vợ chồng đó có một đứa con nhỏ