例句Câu ví dụ
- 1
我想要個抱抱。
wǒ xiǎngyào gě bàobào。
Tôi muốn được ôm một cái
- 2
抱抱湯姆!
bàobào Tāngmǔ!
Nhấc tay ôm Tom!; [tham chiếu tiếng Anh: Hug Tom.]
我想要個抱抱。
wǒ xiǎngyào gě bàobào。
Tôi muốn được ôm một cái
抱抱湯姆!
bàobào Tāngmǔ!
Nhấc tay ôm Tom!; [tham chiếu tiếng Anh: Hug Tom.]